Poly allylamine hydrochloride
Mô tả Sản phẩm
Poly allylamine hydrochloride, hay PAA.HCL, là một loại polyme cation đa năng được nghiên cứu rộng rãi trong khoa học vật liệu vì khả năng tạo màng nhiều lớp được lắp ráp tĩnh điện, đặc biệt là thông qua quá trình lắng đọng từng lớp với polyme anion, tạo ra lớp phủ tiên tiến có khả năng chống bám bẩn hoặc kháng khuẩn. Tên CAS của nó là 3-Aminopropene Hydrochloride homopolymer, và số CAS của nó là 71550-12-4. Công thức phân tử là (C3H7N·HCl)n.Nó chủ yếu được sử dụng trong y học và nhựa biến tính.
Công thức cấu trúc

Tính năng sản phẩm
Poly allylamine hydrochloride được dịch là polyelectrolyte. Nó xuất hiện dưới dạng chất lỏng nhớt không màu đến vàng nhạt. Nó an toàn, không độc hại, hòa tan trong nước, không bắt lửa, thể hiện tính chất đông tụ mạnh, có độ ổn định thủy phân tốt, không tạo gel, không nhạy cảm với những thay đổi về độ pH và chống clo. Điểm đóng băng của nó xấp xỉ -5 độ và mật độ của nó xấp xỉ 1,06 g/cm³.
Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm
|
Mã số |
Vẻ bề ngoài |
Nội dung,% |
độ pH, 5% |
Độ nhớt (25 độ) |
||
|
cps |
Tốc độ |
Tốc độ |
||||
|
KPA-0150 |
Ánh sáng |
49.5-52.0 |
2-3 |
100-200 |
1 |
30 |
|
KPA-0250 |
49.5-52.0 |
2-3 |
200-300 |
1 |
12 |
|
|
KPA-0350 |
49.5-52.0 |
2-3 |
300-400 |
1 |
12 |
|
|
KPA-0450 |
49.5-52.0 |
2-3 |
400-500 |
2 |
30 |
|
|
KPA-0550 |
49.5-52.0 |
2-3 |
500-600 |
2 |
30 |
|
|
KPA-0650 |
49.5-52.0 |
2-3 |
600-800 |
2 |
30 |
|
|
KPA-0750 |
49.5-52.0 |
2-3 |
800-1200 |
3 |
60 |
|
|
KPA-0840 |
39.5-42.0 |
2-3 |
Lớn hơn hoặc bằng 1200 |
3 |
60 |
|
Gói sản phẩm & lưu trữ
(1) 125kg, 200kg cho mỗi phuy PE hoặc IBC 1000L.
(2) Đóng gói và bảo quản sản phẩm ở nơi kín, khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc với chất oxy hóa mạnh.
(3) Thời hạn hiệu lực: Hai năm.
(4) Vận chuyển: Hàng hóa không nguy hiểm.
Chú phổ biến: poly allylamine hydrochloride, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy poly allylamine hydrochloride Trung Quốc

